21° / 20°
Thời tiết Thị trấn Phước Cát - Huyện Cát Tiên hôm nay
Cập nhật vào lúc 00:30 ngày 21-09-2026
20°
Mưa rào nhẹ
Cảm giác như 24°20°
/22°
99%
10.0 km
3.6 km/h
20.1°
0.0
Nhiệt độ Thị trấn Phước Cát - Huyện Cát Tiên hôm nay
Nhiệt độ / cảm giác như tại các mốc giờ địa phương.
Thời tiết Thị trấn Phước Cát - Huyện Cát Tiên 24 giờ tới
20° / 24°
99 %
Mưa rào nhẹ
20° / 24°
99 %
Mưa rào nhẹ
20° / 23°
99 %
Mưa rào nhẹ
20° / 23°
99 %
Mưa rào nhẹ
20° / 23°
99 %
Mưa rào nhẹ
20° / 23°
99 %
Mưa rào nhẹ
20° / 24°
99 %
Mưa rào nhẹ
20° / 24°
98 %
Mưa rào nhẹ
21° / 25°
96 %
Mưa rào nhẹ
21° / 25°
97 %
Mưa rào nhẹ
21° / 25°
97 %
Mưa rào nhẹ
21° / 25°
96 %
Mưa rào nhẹ
22° / 26°
94 %
Mưa rào nhẹ
22° / 27°
93 %
Mưa rào nhẹ
22° / 27°
96 %
Mưa rào nhẹ
22° / 26°
97 %
Mưa rào nhẹ
21° / 25°
98 %
Mưa rào vừa đến nặng
20° / 24°
99 %
Mưa rào vừa đến nặng
20° / 24°
100 %
Mưa rào vừa đến nặng
20° / 23°
100 %
Mưa rào vừa đến nặng
20° / 24°
100 %
Mưa rào vừa đến nặng
20° / 23°
99 %
Mưa rào vừa đến nặng
20° / 23°
99 %
Mưa rào nhẹ
20° / 23°
99 %
Mưa rào vừa đến nặng
Dự báo thời tiết Thị trấn Phước Cát - Huyện Cát Tiên những ngày tới
20° / 22°
Mưa rào nhẹ
20° / 20°
1012 hPa
05:35 AM / 05:43 PM
3.6 km/h
98%
19° / 25°
Mưa rào nhẹ
24° / 20°
19° / 21°
1010 hPa
05:35 AM / 05:42 PM
5.0 km/h
96%
19° / 21°
Mưa rào nhẹ
21° / 20°
20° / 20°
1011 hPa
05:35 AM / 05:42 PM
3.6 km/h
99%
19° / 23°
Mưa rào nhẹ
22° / 19°
19° / 20°
1010 hPa
05:35 AM / 05:41 PM
4.3 km/h
99%
19° / 24°
Sương mù dày
23° / 20°
20° / 20°
1010 hPa
05:35 AM / 05:40 PM
6.8 km/h
98%
19° / 25°
Sương mù dày
24° / 20°
20° / 21°
1009 hPa
05:35 AM / 05:40 PM
6.1 km/h
96%
Nhiệt độ và khả năng có mưa Thị trấn Phước Cát - Huyện Cát Tiên trong 12h tới
Nhiệt độ trung bình và khả năng có mưa Thị trấn Phước Cát - Huyện Cát Tiên những ngày tới
Tổng lượng mưa Thị trấn Phước Cát - Huyện Cát Tiên những ngày tới
Bao gồm lượng mưa dự báo theo mm từng ngày chi tiết.
Tin tức
Nội dung đang được cập nhập...
Chất lượng không khí
Tốt
Phân loại US EPA: mức 1/6.
Cập nhật: 00:30 21/09/2026
Nồng độ chất ô nhiễm: µg/m³.
223.0
5.5
41.0
2.3
2.3
1.9